TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consistent

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɪs.tənt/ US/kənˈsɪs.tənt/ giọng máy của trình duyệt

consistent nghĩa là đặc, chắc, phù hợp, thích hợp.

Nghĩa của consistent

Tính từ

  1. Đặc, chắc.
  2. + with Phù hợp, thích hợp; nhất quán với.
    • action consistent with the lawhành động phù hợp với luật pháp
    • it would not be consistent with my honour to...danh dự của tôi không cho phép tôi
  3. Kiên định, trước sau như một.
    • a consistent friend of the working classngười bạn kiên định của giai cấp công nhân

Dạng từ của consistent

So sánh hơnmore consistent
So sánh nhấtmost consistent
Số nhiềuconsistents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consistent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của consistent

Câu ví dụ với consistent

  • What he said yesterday is not consistent with what he said last week. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

consistent nghĩa là gì?

consistent (tính từ) nghĩa là đặc, chắc, phù hợp, thích hợp.

consistent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consistent: giọng Anh (UK) /kənˈsɪs.tənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪs.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.