consistent
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɪs.tənt/
US/kənˈsɪs.tənt/
giọng máy của trình duyệt
consistent nghĩa là đặc, chắc, phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của consistent
Tính từ
- Đặc, chắc.
- + with Phù hợp, thích hợp; nhất quán với.
- action consistent with the lawhành động phù hợp với luật pháp
- it would not be consistent with my honour to...danh dự của tôi không cho phép tôi
- Kiên định, trước sau như một.
- a consistent friend of the working classngười bạn kiên định của giai cấp công nhân
Dạng từ của consistent
| So sánh hơn | more consistent |
| So sánh nhất | most consistent |
| Số nhiều | consistents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consistent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của consistent
Câu ví dụ với consistent
- What he said yesterday is not consistent with what he said last week. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consistent nghĩa là gì?
consistent (tính từ) nghĩa là đặc, chắc, phù hợp, thích hợp.
consistent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consistent: giọng Anh (UK) /kənˈsɪs.tənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪs.tənt/.