TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẩm tiếng Anh là gì?

"nhẩm" trong tiếng Anh là mentally (phó từ), mental calculation (danh từ).

mentally Phó từ

UK/ˈmɛntəli/US/ˈmɛntəli/

Nghĩa: Thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng.

Xem đầy đủ từ "mentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mental calculation Danh từ

Nghĩa: Tính nhẩm.

Xem đầy đủ từ "mental calculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẩm tiếng Anh là gì?

"nhẩm" trong tiếng Anh là mentally (phó từ), mental calculation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.