Nhẫn giả tiếng Anh là gì?
"nhẫn giả" trong tiếng Anh là ninja (danh từ).
ninja Danh từ
UK/ˈnɪnd͡ʒə/US/ˈnɪnd͡ʒə/
Nghĩa: Ninja, nhẫn giả.
Câu hỏi thường gặp
Nhẫn giả tiếng Anh là gì?
"nhẫn giả" trong tiếng Anh là ninja (danh từ).
"nhẫn giả" trong tiếng Anh là ninja (danh từ).
UK/ˈnɪnd͡ʒə/US/ˈnɪnd͡ʒə/
Nghĩa: Ninja, nhẫn giả.
"nhẫn giả" trong tiếng Anh là ninja (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.