TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẫn giả tiếng Anh là gì?

"nhẫn giả" trong tiếng Anh là ninja (danh từ).

ninja Danh từ

UK/ˈnɪnd͡ʒə/US/ˈnɪnd͡ʒə/

Nghĩa: Ninja, nhẫn giả.

Xem đầy đủ từ "ninja": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn giả tiếng Anh là gì?

"nhẫn giả" trong tiếng Anh là ninja (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.