TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhị tiếng Anh là gì?

"nhị" trong tiếng Anh là stamen (danh từ), andric (tính từ), stamin- (tiền tố).

stamen Danh từ

UK/ˈsteɪ.mən/US/ˈsteɪ.mən/

Nghĩa: Nhị (hoa).

Xem đầy đủ từ "stamen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

andric Tính từ

US/ˈɑːn.drɪtʃ/

Nghĩa: Thuộc giống đực; nhị.

Xem đầy đủ từ "andric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamin- Tiền tố

Nghĩa: Nhị.

  • staminiferouscó nhị

Xem đầy đủ từ "stamin-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staminaeal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) nhị (hoa).

Xem đầy đủ từ "staminaeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamineous Tính từ

Nghĩa: (thuộc) nhị (hoa).

Xem đầy đủ từ "stamineous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhị tiếng Anh là gì?

"nhị" trong tiếng Anh là stamen (danh từ), andric (tính từ), stamin- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.