Nhị tiếng Anh là gì?
"nhị" trong tiếng Anh là stamen (danh từ), andric (tính từ), stamin- (tiền tố).
stamen Danh từ
UK/ˈsteɪ.mən/US/ˈsteɪ.mən/
Nghĩa: Nhị (hoa).
andric Tính từ
US/ˈɑːn.drɪtʃ/
Nghĩa: Thuộc giống đực; nhị.
stamin- Tiền tố
Nghĩa: Nhị.
- staminiferouscó nhị
staminaeal Tính từ
Nghĩa: (thuộc) nhị (hoa).
stamineous Tính từ
Nghĩa: (thuộc) nhị (hoa).
second
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/
Câu hỏi thường gặp
Nhị tiếng Anh là gì?
"nhị" trong tiếng Anh là stamen (danh từ), andric (tính từ), stamin- (tiền tố).