TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhỏ nhắn tiếng Anh là gì?

"nhỏ nhắn" trong tiếng Anh là petite (tính từ), tiny.

petite Tính từ

UK/pəˈtiːt/US/pəˈtiːt/

Nghĩa: Xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "petite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiny

UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/

Xem đầy đủ từ "tiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhỏ nhắn tiếng Anh là gì?

"nhỏ nhắn" trong tiếng Anh là petite (tính từ), tiny.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.