tiny
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtaɪni/
US/ˈtaɪni/
giọng máy của trình duyệt
tiny nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.
Nghĩa của tiny
Tính từ
- Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.
- a tiny bitmột chút, chút xíu
Dạng từ của tiny
| So sánh hơn | tinier |
| So sánh nhất | tiniest |
| Số nhiều | tinies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiny
Trái nghĩa
Câu ví dụ với tiny
- The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tiny nghĩa là gì?
tiny (tính từ) nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.
tiny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiny: giọng Anh (UK) /ˈtaɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪni/.