TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiny

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtaɪni/ US/ˈtaɪni/ giọng máy của trình duyệt

tiny nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.

Nghĩa của tiny

Tính từ

  1. Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.
    • a tiny bitmột chút, chút xíu

Dạng từ của tiny

So sánh hơntinier
So sánh nhấttiniest
Số nhiềutinies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiny

Trái nghĩa

Câu ví dụ với tiny

  • The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tiny nghĩa là gì?

tiny (tính từ) nghĩa là nhỏ xíu, tí hon.

tiny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiny: giọng Anh (UK) /ˈtaɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.