TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhỏ tuổi hơn tiếng Anh là gì?

"nhỏ tuổi hơn" trong tiếng Anh là younger (tính từ).

younger Tính từ

UK/ˈjʌŋɡə/US/ˈjʌŋɡɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Trẻ hơn, nhỏ tuổi hơn (so sánh hơn của young).

  • Tom is much younger than Mary is. Tom nhỏ tuổi hơn Mary nhiều.
  • younger brother em trai

Xem đầy đủ từ "younger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhỏ tuổi hơn tiếng Anh là gì?

"nhỏ tuổi hơn" trong tiếng Anh là younger (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "younger": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).