TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

younger

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjʌŋɡə/ US/ˈjʌŋɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

younger nghĩa là út.

Nghĩa của younger

Tính từ

  1. Út.
    • younger brotherem trai út
    • younger soncon trai út

Dạng từ của younger

Số nhiềuyoungers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với younger

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với younger

  • younger brother — Xem em trai
  • younger sister — Xem em gái

Câu ví dụ với younger

  • Tom is three years younger than Mary. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm.
  • Tom is much younger than Mary is. Tom nhỏ tuổi hơn Mary nhiều.
  • I don't have a younger sister. Tôi không có em gái.
  • My younger brother is still sleeping. Em trai tôi vẫn đang ngủ.
  • His younger brother has a lot of toys. Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.
  • I have three younger brothers. Tôi có ba em trai.
  • Mary has an older sister and a younger brother. Mary có một anh trai và một em trai.
  • My girlfriend is five years younger than I am. Bạn gái tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

younger nghĩa là gì?

younger (tính từ) nghĩa là út.

younger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của younger: giọng Anh (UK) /ˈjʌŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌŋɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.