Nhồi máu tiếng Anh là gì?
"nhồi máu" trong tiếng Anh là infarct (danh từ).
infarct Danh từ
UK/ɪnˈfɑɹkt/US/ɪnˈfɑɹkt/
Nghĩa: Nhồi máu.
Câu hỏi thường gặp
Nhồi máu tiếng Anh là gì?
"nhồi máu" trong tiếng Anh là infarct (danh từ).
"nhồi máu" trong tiếng Anh là infarct (danh từ).
UK/ɪnˈfɑɹkt/US/ɪnˈfɑɹkt/
Nghĩa: Nhồi máu.
"nhồi máu" trong tiếng Anh là infarct (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.