Nhợt tiếng Anh là gì?
"nhợt" trong tiếng Anh là pale (tính từ), paleness (danh từ).
pale Tính từ
UK/peɪl/US/peɪl/
Nghĩa: Nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng).
- You look pale.Bạn trông tái nhợt.
paleness Danh từ
US/ˈpeɪɫ.nəs/
Nghĩa: Hiện tượng làm nhạt (màu), hiện tượng làm lu mờ (ánh sáng); sự nhợt, sự lu mờ.
Câu hỏi thường gặp
Nhợt tiếng Anh là gì?
"nhợt" trong tiếng Anh là pale (tính từ), paleness (danh từ).