Những cái đó tiếng Anh là gì?
"những cái đó" trong tiếng Anh là such (danh từ).
such Danh từ
UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/
Nghĩa: Cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy.
- I may have offended, but such was not my intentiontôi có thể làm mất lòng đấy, nhưng (cái) đó không phải là chủ định của tôi
- customers who are not satisfied with the goods bought can change such, if unusedkhách hàng nào không vừa lòng với hàng đã mua có thể đổi những thứ đó, nếu chưa dùng
Câu hỏi thường gặp
Những cái đó tiếng Anh là gì?
"những cái đó" trong tiếng Anh là such (danh từ).