TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhai lại tiếng Anh là gì?

"nhai lại" trong tiếng Anh là ruminate (động từ), rumination (danh từ).

ruminate Động từ

UK/ˈɹumɪneɪt/US/ˈɹumɪneɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhai lại.

Xem đầy đủ từ "ruminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumination Danh từ

UK/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/US/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự nhai lại.

Xem đầy đủ từ "rumination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhai lại tiếng Anh là gì?

"nhai lại" trong tiếng Anh là ruminate (động từ), rumination (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ruminate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.