TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rumination

UK/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/ US/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

rumination nghĩa là sự nhai lại, sự tư lự, sự trầm ngâm.

Nghĩa của rumination

Danh từ

  1. Sự nhai lại.
  2. Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.

Dạng từ của rumination

Số nhiềuruminations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumination

Đồng nghĩa

Họ từ của rumination

Câu hỏi thường gặp

rumination nghĩa là gì?

rumination (danh từ) nghĩa là sự nhai lại, sự tư lự, sự trầm ngâm.

rumination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rumination: giọng Anh (UK) /ˌɹuːmɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹuːmɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.