TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiên liệu hóa thạch tiếng Anh là gì?

"nhiên liệu hóa thạch" trong tiếng Anh là fossil fuel (danh từ).

fossil fuel Danh từ

Nghĩa: Nhiên liệu hóa thạch.

Xem đầy đủ từ "fossil fuel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiên liệu hóa thạch tiếng Anh là gì?

"nhiên liệu hóa thạch" trong tiếng Anh là fossil fuel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.