TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiệt kế tiếng Anh là gì?

"nhiệt kế" trong tiếng Anh là thermometer (danh từ).

thermometer Danh từ

UK/θəˈmɒm.ɪ.tə/US/θɚˈmɑ.mɪ.tɚ/

Nghĩa: Nhiệt kế, nhiệt biểu.

  • The thermometer shows 37°C.Nhiệt kế hiện 37°C.
  • The thermometer fell to zero last night.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.

Xem đầy đủ từ "thermometer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiệt kế tiếng Anh là gì?

"nhiệt kế" trong tiếng Anh là thermometer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.