Nhiệt kế tiếng Anh là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Anh là thermometer (danh từ).
thermometer Danh từ
UK/θəˈmɒm.ɪ.tə/US/θɚˈmɑ.mɪ.tɚ/
Nghĩa: Nhiệt kế, nhiệt biểu.
- The thermometer shows 37°C.Nhiệt kế hiện 37°C.
- The thermometer fell to zero last night.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt kế tiếng Anh là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Anh là thermometer (danh từ).