TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhuận tiếng Anh là gì?

"nhuận" trong tiếng Anh là intercalary (tính từ), illegitimate.

intercalary Tính từ

US/ˌɪnt.ɚˈkæl.ɚ.i/

Nghĩa: nhuận

Xem đầy đủ từ "intercalary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illegitimate

UK/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/US/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/

Xem đầy đủ từ "illegitimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhuận tiếng Anh là gì?

"nhuận" trong tiếng Anh là intercalary (tính từ), illegitimate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.