TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Niết bàn tiếng Anh là gì?

"niết bàn" trong tiếng Anh là nirvana (danh từ).

nirvana Danh từ

UK/nɪəˈvɑː.nə/US/nɪɹˈvɑ.nə/

Nghĩa: niết bàn, vô vi, tự tại, an lạc

Xem đầy đủ từ "nirvana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Niết bàn tiếng Anh là gì?

"niết bàn" trong tiếng Anh là nirvana (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.