TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Niềm vui thích tiếng Anh là gì?

"niềm vui thích" trong tiếng Anh là pleasure (danh từ).

pleasure Danh từ

UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/

Nghĩa: Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.

  • a day of pleasuremột ngày vui thú
  • it's a pleasure to...thật là thú vị được

Xem đầy đủ từ "pleasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Niềm vui thích tiếng Anh là gì?

"niềm vui thích" trong tiếng Anh là pleasure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.