pleasure
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplɛʒə/
US/ˈplɛʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
pleasure nghĩa là niềm vui thích, điều thích thú, khoái lạc, hoan lạc.
Nghĩa của pleasure
Danh từ
- Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.
- a day of pleasuremột ngày vui thú
- it's a pleasure to...thật là thú vị được
- to take pleasure in...thích thú với
- with pleasurexin vui lòng, rất hân hạnh
- Khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc.
- a life given up to pleasurecuộc sống ăn chơi truỵ lạc
- a man of pleasuremột người ưa khoái lạc, một người ăn chơi truỵ lạc
- Ý muốn, ý thích.
- what's your pleasure, sir?(thương nghiệp) thưa ông muốn mua gì ạ?, thưa ông cần gì ạ?
- I shall not consult his pleasuretôi sẽ không hỏi ý muốn của hắn ta
- at pleasuretuỳ ý, tuỳ ý muốn, tuỳ ý thích
- at someone's pleasuretuỳ ý muốn của ai
- that can be postponed during our pleasureviệc đó có thể để chậm lâu chừng nào tuỳ theo ý muốn của chúng ta
Ngoại động từ
- Làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai).
Nội động từ
- + in Thích thú với, vui thích với, thú vị với.
- to pleasure in somethingthích thú với cái gì
- to pleasure in doing somethingthích thú làm cái gì
Dạng từ của pleasure
| Số nhiều | pleasures |
| Ngôi thứ ba số ít | pleasures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pleasuring |
| Quá khứ phân từ | pleasured |
| Quá khứ | pleasured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pleasure
Đồng nghĩa
beatitudeblissdelectationdelightecstasyeuphorialustnirvanaraptureravishmenttransportgladnessgratificationhappinessindulgence
Trái nghĩa
Họ từ của pleasure
Câu ví dụ với pleasure
- It's my pleasure to come to your university. Tôi rất vui khi đến thăm quý trường.
- It’s my pleasure to come to VNU. Tôi rất vui khi đến thăm Đại học Quốc Gia Hà Nội.
- Love's pleasure is ephemeral; regret eternal. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời
- It was a pleasure to work with Tom. Rất vui vì đã được làm việc với Tom.
- She abandoned herself to pleasure. Bà ta đắm chìm trong lạc thú.
- Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos. Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi kẻ địch bằng nhiều loại combo khác nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pleasure nghĩa là gì?
pleasure (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là niềm vui thích, điều thích thú, khoái lạc, hoan lạc.
pleasure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleasure: giọng Anh (UK) /ˈplɛʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛʒɚ/.