Niệu quản tiếng Anh là gì?
"niệu quản" trong tiếng Anh là ureter (danh từ).
ureter Danh từ
UK/jʊəˈɹiːtə(ɹ)/US/jʊəˈɹiːtə(ɹ)/
Nghĩa: ống dẫn đái, niệu quản
Câu hỏi thường gặp
Niệu quản tiếng Anh là gì?
"niệu quản" trong tiếng Anh là ureter (danh từ).
"niệu quản" trong tiếng Anh là ureter (danh từ).
UK/jʊəˈɹiːtə(ɹ)/US/jʊəˈɹiːtə(ɹ)/
Nghĩa: ống dẫn đái, niệu quản
"niệu quản" trong tiếng Anh là ureter (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.