Phán xét tiếng Anh là gì?
"phán xét" trong tiếng Anh là judge (động từ).
judge Động từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: phán xét, phân xử, xét xử
- Don't judge Tom. You have no idea what he went through.Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì.
- Who are you to judge me?Anh là ai mà phán xét tôi?
Câu hỏi thường gặp
Phán xét tiếng Anh là gì?
"phán xét" trong tiếng Anh là judge (động từ).