TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát ngôn viên tiếng Anh là gì?

"phát ngôn viên" trong tiếng Anh là spokesperson (danh từ), mouthpiece (danh từ).

spokesperson Danh từ

UK/ˈspəʊkspɜːɹsən/US/ˈspoʊksˌpɝsən/

Nghĩa: người phát ngôn, phát ngôn viên

Xem đầy đủ từ "spokesperson": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouthpiece Danh từ

UK/ˈmaʊθˌpiːs/US/ˈmaʊθˌpiːs/

Nghĩa: phát ngôn viên

Xem đầy đủ từ "mouthpiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát ngôn viên tiếng Anh là gì?

"phát ngôn viên" trong tiếng Anh là spokesperson (danh từ), mouthpiece (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.