TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phía nam tiếng Anh là gì?

"phía nam" trong tiếng Anh là south (danh từ).

south Danh từ

UK/ˈsaʊ̯θ/US/ˈsaʊ̯θ/

Nghĩa: Hướng nam, phương nam, phía nam.

  • Ho Chi Minh City is in the south of Vietnam.Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía nam của Việt Nam.
  • Birds fly south in the winter.Chim bay về phía nam vào mùa đông.

Xem đầy đủ từ "south": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phía nam tiếng Anh là gì?

"phía nam" trong tiếng Anh là south (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.