Phòng ngủ tiếng Anh là gì?
"phòng ngủ" trong tiếng Anh là bedroom (danh từ), dormitory (danh từ), dorter (danh từ).
bedroom Danh từ
UK/ˈbɛdɹuːm/US/ˈbɛdˌɹum/
Nghĩa: phòng ngủ, buồng ngủ
- The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.Kiến trúc à... Tôi không nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng học thoải mái thôi.
- The bed is the only furniture in my bedroom.Chiếc giường là đồ nội thất duy nhất trong phòng ngủ của tôi.
dormitory Danh từ
UK/ˈdɔː.mɪ.tɹi/US/ˈdɔɹ.mɪˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Phòng ngủ (tập thể...).
dorter Danh từ
UK/ˈdɔː(ɹ)tə(ɹ)/US/ˈdɔː(ɹ)tə(ɹ)/
Nghĩa: Phòng ngủ (ở thư viện).
dortour Danh từ
UK/ˈdɔː(ɹ)tʊə(ɹ)/US/ˈdɔː(ɹ)tʊə(ɹ)/
Nghĩa: Phòng ngủ (ở thư viện).
garderobe Danh từ
UK/ˈɡɑːdɹəʊb/US/ˈɡɑɹdɹoʊb/
Nghĩa: Phòng ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Phòng ngủ tiếng Anh là gì?
"phòng ngủ" trong tiếng Anh là bedroom (danh từ), dormitory (danh từ), dorter (danh từ).