TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedroom

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛdɹuːm/ US/ˈbɛdˌɹum/ giọng máy của trình duyệt

bedroom nghĩa là buồng ngủ, phòng ngủ.

Nghĩa của bedroom

Danh từ

  1. Buồng ngủ.

Dạng từ của bedroom

Số nhiềubedrooms

Họ từ của bedroom

Câu ví dụ với bedroom

  • Tom's house has only one bedroom. Nhà Tom chỉ có một phòng ngủ.
  • My bedroom is quiet and comfortable. Phòng ngủ của tôi yên tĩnh và thoải mái.
  • My bedroom is just above. Giường của tôi ở trên đó.
  • The bed is the only furniture in my bedroom. Chiếc giường là đồ nội thất duy nhất trong phòng ngủ của tôi.
  • The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom. Kiến trúc à... Tôi không nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng học thoải mái thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bedroom nghĩa là gì?

bedroom (danh từ) nghĩa là buồng ngủ, phòng ngủ.

bedroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedroom: giọng Anh (UK) /ˈbɛdɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛdˌɹum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.