TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phải thừa nhận tiếng Anh là gì?

"phải thừa nhận" trong tiếng Anh là admittedly (phó từ).

admittedly Phó từ

US/əd.ˈmɪ.təd.li/

Nghĩa: Phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận.

  • it's admittedly a thorny questionđó là một vấn đề ai cũng phải thừa nhận là hắc búa

Xem đầy đủ từ "admittedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phải thừa nhận tiếng Anh là gì?

"phải thừa nhận" trong tiếng Anh là admittedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.