Phải thừa nhận tiếng Anh là gì?
"phải thừa nhận" trong tiếng Anh là admittedly (phó từ).
admittedly Phó từ
US/əd.ˈmɪ.təd.li/
Nghĩa: Phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận.
- it's admittedly a thorny questionđó là một vấn đề ai cũng phải thừa nhận là hắc búa
Câu hỏi thường gặp
Phải thừa nhận tiếng Anh là gì?
"phải thừa nhận" trong tiếng Anh là admittedly (phó từ).