TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admittedly

US/əd.ˈmɪ.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

admittedly nghĩa là phải nhận, phải thừa nhận.

Nghĩa của admittedly

Phó từ

  1. Phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận.
    • it's admittedly a thorny questionđó là một vấn đề ai cũng phải thừa nhận là hắc búa

Dạng từ của admittedly

So sánh hơnmore admittedly
So sánh nhấtmost admittedly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admittedly

Đồng nghĩa

Họ từ của admittedly

Câu hỏi thường gặp

admittedly nghĩa là gì?

admittedly (phó từ) nghĩa là phải nhận, phải thừa nhận.

admittedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admittedly: giọng Mỹ (US) /əd.ˈmɪ.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.