TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản đề tiếng Anh là gì?

"phản đề" trong tiếng Anh là antithesis (danh từ), antithetical (tính từ), antithetic (tính từ).

antithesis Danh từ

UK/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/US/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/

Nghĩa: phản đề

Xem đầy đủ từ "antithesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antithetical Tính từ

UK/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/US/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/

Nghĩa: Phản đề.

Xem đầy đủ từ "antithetical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antithetic Tính từ

Nghĩa: Phản đề.

Xem đầy đủ từ "antithetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antitheses Danh từ

Nghĩa: Phản đề.

Xem đầy đủ từ "antitheses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản đề tiếng Anh là gì?

"phản đề" trong tiếng Anh là antithesis (danh từ), antithetical (tính từ), antithetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.