TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần nghiêng tiếng Anh là gì?

"phần nghiêng" trong tiếng Anh là skew (danh từ).

skew Danh từ

UK/skjuː/US/skju/

Nghĩa: Mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ.

Xem đầy đủ từ "skew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần nghiêng tiếng Anh là gì?

"phần nghiêng" trong tiếng Anh là skew (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.