skew
UK/skjuː/
US/skju/
giọng máy của trình duyệt
skew nghĩa là nghiêng, xiên, ghềnh, mặt nghiêng.
Nghĩa của skew
Tính từ
- Nghiêng, xiên.
- skew lineđường xiên
- Toán học Ghềnh.
- skew curveđường ghềnh
- skew ruled surfacemặt kẻ ghềnh
- Toán học Đối xứng lệch.
- skew determinantđịnh thức đối xứng lệch
Danh từ
- Mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ.
- Gạch đá gá ở đầu hồi.
Nội động từ
- Đi nghiêng, đi xiên.
- Tiếng địa phương Liếc nhìn.
Ngoại động từ
- Làm nghiêng đi, làm xiên đi.
- Bóp méo, xuyên tạc.
Dạng từ của skew
| Ngôi thứ ba số ít | skews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skewing |
| Quá khứ phân từ | skewed |
| Quá khứ | skewed |
| So sánh hơn | skewer |
| So sánh nhất | skewest |
| Số nhiều | skews |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skew
Đồng nghĩa
Họ từ của skew
Câu hỏi thường gặp
skew nghĩa là gì?
skew (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiêng, xiên, ghềnh, mặt nghiêng.
skew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skew: giọng Anh (UK) /skjuː/, giọng Mỹ (US) /skju/.