TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skew

UK/skjuː/ US/skju/ giọng máy của trình duyệt

skew nghĩa là nghiêng, xiên, ghềnh, mặt nghiêng.

Nghĩa của skew

Tính từ

  1. Nghiêng, xiên.
    • skew lineđường xiên
  2. Toán học Ghềnh.
    • skew curveđường ghềnh
    • skew ruled surfacemặt kẻ ghềnh
  3. Toán học Đối xứng lệch.
    • skew determinantđịnh thức đối xứng lệch

Danh từ

  1. Mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ.
  2. Gạch đá gá ở đầu hồi.

Nội động từ

  1. Đi nghiêng, đi xiên.
  2. Tiếng địa phương Liếc nhìn.

Ngoại động từ

  1. Làm nghiêng đi, làm xiên đi.
  2. Bóp méo, xuyên tạc.

Dạng từ của skew

Ngôi thứ ba số ítskews
Hiện tại phân từ (-ing)skewing
Quá khứ phân từskewed
Quá khứskewed
So sánh hơnskewer
So sánh nhấtskewest
Số nhiềuskews

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skew

Đồng nghĩa

Họ từ của skew

Câu hỏi thường gặp

skew nghĩa là gì?

skew (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiêng, xiên, ghềnh, mặt nghiêng.

skew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skew: giọng Anh (UK) /skjuː/, giọng Mỹ (US) /skju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.