Phật tiếng Anh là gì?
"phật" trong tiếng Anh là buddha (danh từ riêng), buddhist (tính từ).
buddha Danh từ riêng
UK/ˈbʊdə/US/ˈbudə/
Nghĩa: Phật, Phật Đà, Đức Phật, Phật Tổ
buddhist Tính từ
UK/ˈbʊdɪst/US/ˈbudɪst/
Nghĩa: Phật giáo, đạo Phật, Phật, Phật tử.
- India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism.Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo
Câu hỏi thường gặp
Phật tiếng Anh là gì?
"phật" trong tiếng Anh là buddha (danh từ riêng), buddhist (tính từ).