Phỏng chừng tiếng Anh là gì?
"phỏng chừng" trong tiếng Anh là roughly (phó từ).
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/ giọng người thật
Nghĩa: Đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp.
- roughly speaking nói đại khái
- to estimate roughly ước lượng áng chừng
Câu hỏi thường gặp
Phỏng chừng tiếng Anh là gì?
"phỏng chừng" trong tiếng Anh là roughly (phó từ).