TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ trợ tiếng Anh là gì?

"phụ trợ" trong tiếng Anh là auxiliary (tính từ).

auxiliary Tính từ

UK/ɔːɡˈzɪl.(j)ə.ɹi/US/ɔɡˈzɪl.(jə).ɹi/

Nghĩa: phụ trợ

Xem đầy đủ từ "auxiliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ trợ tiếng Anh là gì?

"phụ trợ" trong tiếng Anh là auxiliary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.