TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Protein tiếng Anh là gì?

"protein" trong tiếng Anh là protein (danh từ).

protein Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.ti.ɪn/US/ˈpɹoʊ.tin/

Nghĩa: protein, prô-tê-in, chất đạm

  • Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances.Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.
  • There are many types of protein powders and protein shakes on the market.Có nhiều loại bột protein và sinh tố protein trên thị trường.

Xem đầy đủ từ "protein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Protein tiếng Anh là gì?

"protein" trong tiếng Anh là protein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.