TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protein

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊ.ti.ɪn/ US/ˈpɹoʊ.tin/ giọng máy của trình duyệt

protein nghĩa là protein, prô-tê-in, chất đạm, prôtêin.

Nghĩa của protein

Danh từ

  1. Hoá học Protein.

Dạng từ của protein

Số nhiềuproteins

Họ từ của protein

Câu ví dụ với protein

  • I bought some protein shakes in the gym. Tôi đã mua một ít sinh tố protein trong phòng gym.
  • There are many types of protein powders and protein shakes on the market. Có nhiều loại bột protein và sinh tố protein trên thị trường.
  • I don't feel like eating animal proteins today. Hôm nay tôi không muốn ăn đạm động vật.
  • Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances. Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

protein nghĩa là gì?

protein (danh từ) nghĩa là protein, prô-tê-in, chất đạm, prôtêin.

protein phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protein: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.ti.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ.tin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.