TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quán tính tiếng Anh là gì?

"quán tính" trong tiếng Anh là inertia (danh từ), inertial (tính từ).

inertia Danh từ

UK/ɪnˈɜː.ʃə/US/ɪnˈɝ.ʃə/

Nghĩa: Tính ì, quán tính.

Xem đầy đủ từ "inertia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inertial Tính từ

UK/ɪˈnɜː.ʃəl/US/ɪˈnɝ.ʃəl/

Nghĩa: Ì, (thuộc) quán tính.

Xem đầy đủ từ "inertial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quán tính tiếng Anh là gì?

"quán tính" trong tiếng Anh là inertia (danh từ), inertial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.