TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quả tang tiếng Anh là gì?

"quả tang" trong tiếng Anh là red-handed (tính từ), in flagrant delict (cụm từ), in the very act [of] (cụm từ).

red-handed Tính từ

US/ˈrɛd.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Quả tang.

  • to be caught red-handedbị bắt quả tang

Xem đầy đủ từ "red-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in flagrant delict Cụm từ

Nghĩa: Quả tang.

Xem đầy đủ từ "in flagrant delict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the very act [of] Cụm từ

Nghĩa: Khi đang hành động, quả tang.

  • to be caught in the very actbị bắt quả tang

Xem đầy đủ từ "in the very act [of]": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quả tang tiếng Anh là gì?

"quả tang" trong tiếng Anh là red-handed (tính từ), in flagrant delict (cụm từ), in the very act [of] (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.