Quả tang tiếng Anh là gì?
"quả tang" trong tiếng Anh là red-handed (tính từ), in flagrant delict (cụm từ), in the very act [of] (cụm từ).
red-handed Tính từ
US/ˈrɛd.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Quả tang.
- to be caught red-handedbị bắt quả tang
in flagrant delict Cụm từ
Nghĩa: Quả tang.
Xem đầy đủ từ "in flagrant delict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
in the very act [of] Cụm từ
Nghĩa: Khi đang hành động, quả tang.
- to be caught in the very actbị bắt quả tang
Xem đầy đủ từ "in the very act [of]": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Quả tang tiếng Anh là gì?
"quả tang" trong tiếng Anh là red-handed (tính từ), in flagrant delict (cụm từ), in the very act [of] (cụm từ).