TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quần lót tiếng Anh là gì?

"quần lót" trong tiếng Anh là underpants (danh từ), underwear (danh từ), underdrawers (danh từ).

underpants Danh từ

UK/ˈʌndə(ɹ)ˌpænts/US/ˈʌndə(ɹ)ˌpænts/

Nghĩa: Quần đùi, quần lót (quần ngắn của đàn ông, con trai).

Xem đầy đủ từ "underpants": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwear Danh từ

UK/ˈʌndəwɛə/US/ˈʌndɚˌwɛɹ/

Nghĩa: quần áo lót, đồ lót, quần lót, quần sịp

  • The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

Xem đầy đủ từ "underwear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underdrawers Danh từ

Nghĩa: Quần lót.

Xem đầy đủ từ "underdrawers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quần lót tiếng Anh là gì?

"quần lót" trong tiếng Anh là underpants (danh từ), underwear (danh từ), underdrawers (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.