underwear
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌndəwɛə/
US/ˈʌndɚˌwɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
underwear nghĩa là quần áo trong, quần áo lót, đồ lót, quần lót.
Nghĩa của underwear
Danh từ
- Quần áo trong, quần áo lót.
Dạng từ của underwear
| Số nhiều | underwears |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underwear
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với underwear
- The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
underwear nghĩa là gì?
underwear (danh từ) nghĩa là quần áo trong, quần áo lót, đồ lót, quần lót.
underwear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underwear: giọng Anh (UK) /ˈʌndəwɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚˌwɛɹ/.