TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quốc tế tiếng Anh là gì?

"quốc tế" trong tiếng Anh là international (tính từ).

international Tính từ

UK/ˌɪn.təˈnæʃ.(ə.)n(ə)l/US/ˌɪn.(t)ɚˈnæʃ.(ə.)n(ə)l/

Nghĩa: Quốc tế.

  • Happy International Women's Day!Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
  • Today is International Workers' Day.Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động.

Xem đầy đủ từ "international": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc tế tiếng Anh là gì?

"quốc tế" trong tiếng Anh là international (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.