TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

international

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.təˈnæʃ.(ə.)n(ə)l/ US/ˌɪn.(t)ɚˈnæʃ.(ə.)n(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

international nghĩa là quốc tế.

Nghĩa của international

Tính từ

  1. Quốc tế.
    • Tan Son Nhat International AirportSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất
  2. thuộc Tổ chức quốc tế cộng sản.

Danh từ

  1. Vận động viên trình độ quốc tế.
  2. Đại biểu quốc tế cộng sản.
  3. Cuộc thi đấu quốc tế.

Danh từ riêng

  1. Đại biểu quốc tế cộng sản.
    • the First InternationalQuốc tế cộng sản I
    • the Second InternationalQuốc tế cộng sản II
    • the Third InternationalQuốc tế cộng sản III

Dạng từ của international

So sánh hơnmore international
So sánh nhấtmost international
Số nhiềuinternationals

Họ từ của international

Cụm từ, thành ngữ với international

  • International Court of Justice — Tòa án Công lý Quốc tế.
  • International Monetary Fund — Quỹ Tiền tệ Quốc tế
  • International Phonetic Alphabet — Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.
  • International Women's Day — Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • international airport — Sân bay quốc tế.
  • international cartel — Cartel quốc tế.
  • international clearing unions — Các liên minh thanh toán quốc tế.
  • international commodity agreements — Các hiệp định hàng hoá quốc tế.
  • international community — Cộng đồng quốc tế.
  • international debt crisis — Khủng hoảng nợ quốc tế.
  • international division of labour — Sự phân chia lao động quốc tế.
  • international economics — Kinh tế học quốc tế.
  • international law — Luật quốc tế.
  • international liquidity — Thanh khoản quốc tế.
  • international monetarism — Chủ nghĩa trọng tiền quốc tế.
  • international payments system — Hệ thống thanh toán quốc tế.
  • international relations — Quan hệ quốc tế.
  • international student — Du học sinh.
  • international trade — Thương mại quốc tế.
  • international waters — Vùng biển quốc tế.

Câu ví dụ với international

  • Today is the International Chess Day. Hôm nay là Ngày Quốc tế Cờ vua.
  • There is an international speed skating competition on television. Trên ti vi đang có một cuộc đua trượt băng quốc tế.
  • Was yesterday International Friendship Day? Có phải hôm qua là Ngày Quốc tế Tình bạn không?
  • Today is International Workers' Day. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động.
  • Happy International Women's Day! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ international

Từ international, từ inter- + nation + -al.

Câu hỏi thường gặp

international nghĩa là gì?

international (tính từ, danh từ, danh từ riêng) nghĩa là quốc tế.

international phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của international: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈnæʃ.(ə.)n(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.(t)ɚˈnæʃ.(ə.)n(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.