TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quang phổ tiếng Anh là gì?

"quang phổ" trong tiếng Anh là spectrum (danh từ), spectral (tính từ), spectrality (danh từ).

spectrum Danh từ

UK/ˈspɛktɹəm/US/ˈspɛktɹəm/

Nghĩa: quang phổ

  • solar spectrumquang phổ mặt trời
  • prismatic spectrumquang phổ lăng kính

Xem đầy đủ từ "spectrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectral Tính từ

UK/ˈspɛktɹəɫ/US/ˈspɛktɹəɫ/

Nghĩa: (thuộc) quang phổ.

Xem đầy đủ từ "spectral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectrality Danh từ

Nghĩa: Tính quang phổ.

Xem đầy đủ từ "spectrality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectra

UK/ˈspɛktɹə/US/ˈspɛktɹə/

Xem đầy đủ từ "spectra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quang phổ tiếng Anh là gì?

"quang phổ" trong tiếng Anh là spectrum (danh từ), spectral (tính từ), spectrality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.