Rái tiếng Anh là gì?
"rái" trong tiếng Anh là otter (danh từ).
otter Danh từ
UK/ˈɒtə/US/ˈɑtɚ/
Nghĩa: rái cá, rái
Câu hỏi thường gặp
Rái tiếng Anh là gì?
"rái" trong tiếng Anh là otter (danh từ).
"rái" trong tiếng Anh là otter (danh từ).
UK/ˈɒtə/US/ˈɑtɚ/
Nghĩa: rái cá, rái
"rái" trong tiếng Anh là otter (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.