TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Râu dê tiếng Anh là gì?

"râu dê" trong tiếng Anh là goatee (danh từ), meadowsweet (danh từ).

goatee Danh từ

UK/ɡəʊˈtiː/US/ˌɡoʊˈtiː/

Nghĩa: râu dê

Xem đầy đủ từ "goatee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meadowsweet Danh từ

UK/ˈmɛdəʊswiːt/US/ˈmɛdoʊˈswit/

Nghĩa: Cây râu dê.

Xem đầy đủ từ "meadowsweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Râu dê tiếng Anh là gì?

"râu dê" trong tiếng Anh là goatee (danh từ), meadowsweet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.