Rình rập tiếng Anh là gì?
"rình rập" trong tiếng Anh là stalk (động từ), lurk.
stalk Động từ
UK/stɔːk/
Nghĩa: bám đuôi, rình rập
lurk
UK/lɜːk/US/lɝk/
Câu hỏi thường gặp
Rình rập tiếng Anh là gì?
"rình rập" trong tiếng Anh là stalk (động từ), lurk.
"rình rập" trong tiếng Anh là stalk (động từ), lurk.
UK/stɔːk/
Nghĩa: bám đuôi, rình rập
UK/lɜːk/US/lɝk/
"rình rập" trong tiếng Anh là stalk (động từ), lurk.
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.