TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rưỡi tiếng Anh là gì?

"rưỡi" trong tiếng Anh là half past (danh từ).

half past Danh từ

UK/ˈhɑːf ˌpɑːst/US/ˈhæf ˌpæst/

Nghĩa: Rưỡi.

  • But it's almost half past eleven.Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi.
  • Today I slept until half past nine.Hôm nay tôi đã ngủ đến chín rưỡi.

Xem đầy đủ từ "half past": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rưỡi tiếng Anh là gì?

"rưỡi" trong tiếng Anh là half past (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.