TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rạp xiếc tiếng Anh là gì?

"rạp xiếc" trong tiếng Anh là circus (danh từ).

circus Danh từ

UK/ˈsɜːkəs/US/ˈsɝkəs/

Nghĩa: Rạp xiếc.

  • People who were in the army don't laugh at the circus.Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.

Xem đầy đủ từ "circus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rạp xiếc tiếng Anh là gì?

"rạp xiếc" trong tiếng Anh là circus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.