TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circus

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜːkəs/ US/ˈsɝkəs/ giọng máy của trình duyệt

circus nghĩa là rạp xiếc, gánh xiếc, xiếc, xiệc.

Nghĩa của circus

Danh từ

  1. Rạp xiếc.
  2. Gánh xiếc.
  3. Chỗ nhiều đường gặp nhau.
  4. Tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào.
  5. Trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã).
  6. Địa lý,địa chất Đai vòng.

Dạng từ của circus

Số nhiềucircuses
Ngôi thứ ba số ítcircuses
Hiện tại phân từ (-ing)circusing
Quá khứ phân từcircused
Quá khứcircused

Họ từ của circus

Câu ví dụ với circus

  • People who were in the army don't laugh at the circus. Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

circus nghĩa là gì?

circus (danh từ) nghĩa là rạp xiếc, gánh xiếc, xiếc, xiệc.

circus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circus: giọng Anh (UK) /ˈsɜːkəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝkəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.