circus
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜːkəs/
US/ˈsɝkəs/
giọng máy của trình duyệt
circus nghĩa là rạp xiếc, gánh xiếc, xiếc, xiệc.
Nghĩa của circus
Danh từ
- Rạp xiếc.
- Gánh xiếc.
- Chỗ nhiều đường gặp nhau.
- Tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào.
- Trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã).
- Địa lý,địa chất Đai vòng.
Dạng từ của circus
| Số nhiều | circuses |
| Ngôi thứ ba số ít | circuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circusing |
| Quá khứ phân từ | circused |
| Quá khứ | circused |
Họ từ của circus
Câu ví dụ với circus
- People who were in the army don't laugh at the circus. Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
circus nghĩa là gì?
circus (danh từ) nghĩa là rạp xiếc, gánh xiếc, xiếc, xiệc.
circus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circus: giọng Anh (UK) /ˈsɜːkəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝkəs/.