TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rắn đuôi chuông tiếng Anh là gì?

"rắn đuôi chuông" trong tiếng Anh là rattlesnake (danh từ).

rattlesnake Danh từ

UK/ˈɹæt.əlˌsneɪk/US/ˈɹæt.əlˌsneɪk/

Nghĩa: rắn chuông, rắn đuôi chuông

Xem đầy đủ từ "rattlesnake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rắn đuôi chuông tiếng Anh là gì?

"rắn đuôi chuông" trong tiếng Anh là rattlesnake (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.