rattlesnake
UK/ˈɹæt.əlˌsneɪk/
US/ˈɹæt.əlˌsneɪk/
giọng máy của trình duyệt
rattlesnake nghĩa là động rắn chuông, rắn chuông, rắn đuôi chuông.
Nghĩa của rattlesnake
Danh từ
- Động rắn chuông.
Dạng từ của rattlesnake
| Số nhiều | rattlesnakes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rattlesnake
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rattlesnake nghĩa là gì?
rattlesnake (danh từ) nghĩa là động rắn chuông, rắn chuông, rắn đuôi chuông.
rattlesnake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rattlesnake: giọng Anh (UK) /ˈɹæt.əlˌsneɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæt.əlˌsneɪk/.